Huyệt Chữa Bệnh

Huyệt Dương Khê (LI 5)

Huyệt Dương Khê

Huyệt Dương Khê (LI 5) còn gọi là Trung Khôi. Ý nghĩa tên gọi Dương Khê (LI 5) – Dương (nghĩa là nói đến kinh dương, ở bên ngoài); Khê...

Huyệt Dương Trì

Huyệt Dương Trì T4

Huyệt Dương Trì T4 còn gọi là Biệt Dương. Ý nghĩa tên gọi: – Dương (mặt ngoài của cổ tay được xem như là dương so với âm là trong...

Huyệt Khúc Trì

Huyệt Khúc Trì (LI -11)

Huyệt Khúc Trì còn gọi là Dương Trạch, Quỷ Cự. Ý nghĩa tên gọi của Huyệt Khúc Trì – Khúc (có nghĩa là gập cong); Trì (có nghĩa là cái...

Huyệt Tam âm giao

Huyệt Tam âm giao (SP – 6)

Huyệt Tam âm giao còn gọi là Đại Âm, Hạ Tam Lý, Thừa Mạng, Thừa Mệnh.  Ý nghĩa tên gọi của Huyệt Tam âm giao  – Tam (có nghĩa là...

Day ấn huyệt Bách hội chữa đau đầu chóng mặt

Huyệt Bách Hội

  Ý nghĩa tên gọi Huyệt Bách Hội: Bách (có nghĩa là một trăm, nhiều về số lượng); Hội (có nghĩa là hội tụ, cùng đổ về một chỗ). Tất...

Huyệt Dương Lăng Tuyền

Huyệt Dương Lăng Tuyền

Huyệt Dương Lăng Tuyền còn gọi là Dương Chi Lăng Tuyền. Ý nghĩa tên gọi  Dương (có nghĩa ở đây là mặt ngoài của chân); Lăng (có nghĩa là gò,...

Huyệt Nhân Trung

Huyệt Nhân Trung

Huyệt Nhân Trung còn gọi là Quỷ Cung, Quỷ Khách Sảnh, Quỷ Thị, Thủy Cấu.  Ý nghĩa tên gọi Huyệt Nhân Trung:  – Theo các sách xưa, môi trên được...

Huyệt Dũng tuyền

Huyệt Dũng tuyền

  Huyệt Dũng tuyền còn gọi là Địa cù, Địa vệ, Địa xung, Quế tâm, Quyết tâm.  Ý nghĩa tên gọi huyệt Dũng tuyền  Dũng (có nghĩa là vọt ra,...

Huyệt Túc tam lý

Huyệt Túc tam lý

Huyệt Túc tam lý còn gọi là Hạ Lăng, Hạ Tam Lý, Quỷ Tà, Tam Lý.  Ý nghĩa tên Huyệt Túc tam lý  Theo Trung Y Cương Mục, huyệt ở...

Huyệt Nội quan

Huyệt Nội quan

Huyệt Nội quan: Nội ( có nghĩa là bên trong trái nghĩa với bên ngoài); Quan ( có nghĩa là cửa ải). Huyệt là nơi cửa ải quan trọng phía...

Huyệt Ấn đường

Huyệt Ấn đường

Huyệt Ấn đường: Ấn có nghĩa là cái khuôn dấu, đóng dấu vào; Đường nghĩa là nơi rực rỡ. Ngày xưa, người ta thường dùng son (mực đỏ) đóng dấu...

Huyệt Thái dương

Huyệt Thái dương

Huyệt Thái dương rất hay được dùng để điều trị các bệnh đau đầu, nhức mỏi mắt…  Kinh mạch  Ngoại kinh kỳ huyệt (Huyệt không thuộc đường kinh nào). Vị...

Huyệt Dương bạch

Huyệt Dương bạch

Huyệt Dương Bach: Dương (bên ngoài, bên trên, phía trước là Dương, đối nghịch với Âm); Bạch (có nghĩa là trắng hay sáng). Huyệt có tác dụng làm sáng mắt...

Huyệt Hợp cốc

Huyệt Hợp Cốc

Còn gọi là Hổ Khẩu. Huyệt ở vùng hổ khẩu, có hình dạng giống như chỗ gặp nhau (hợp) của miệng hang (cốc), vì vậy gọi là Hợp Cốc, Hổ...

Huyệt Phong Trì

Huyệt Phong Trì

Huyệt Phong Trì: Phong (nghĩa là gió, là một trong những nguyên nhân gây bệnh của Y học cổ truyền); Trì (nghĩa là cái ao, ở đây nói đến một...

HUYỆT TOẢN TRÚC

Huyệt Toản Trúc

Còn gọi là Huyệt Dạ quang, Minh quang, Toán trúc… Huyệt ở chỗ các sợi lông mày (giống hình các gậy tre (trúc) dồn (gom) vào (toàn), vì vậy gọi...

}